Get exclusive volume discounts, bulk pricing updates, and new product alerts delivered directly to your inbox.
By subscribing, you agree to our Terms of Service and Privacy Policy.
Direct access to our certified experts
Get exclusive volume discounts, bulk pricing updates, and new product alerts delivered directly to your inbox.
By subscribing, you agree to our Terms of Service and Privacy Policy.
Direct access to our certified experts

- Đo độ dày lớp phủ với đầu đo từ tính (Fe) và không từ tính (NFe): Nhựa, sắt, thép, nhôm, đồng, sắt không gỉ, kẽm….
- Đo được nhiều loại vật liệu khác nhau.
- Với vật liệu đo từ tính: (Fe).
1. Khoảng đo: 0 - 1250 μm.
2. Độ chính xác: 0 - 850 μm / (±3% +1 μm), từ 850 - 1250 μm / (±5%).
3. Bán kính uốn cong nhỏ nhất có thể đo: 1.5 mm.
4. Bề mặt nhỏ nhất có thể đo: Ø7 mm.
- Với vật liệu đo không từ tính: (NFe)
1. Độ chính xác: 0 - 850 μm / (±3% +1 μm), từ 850 - 1250 μm / (±5%).
2. Bán kính uốn cong nhỏ nhất có thể đo: 3 mm.
3. Bề mặt nhỏ nhất có thể đo: Ø5 mm.
- Cho kết quả đo nhanh, ngay lập tức.
- Phạm vi đo lớn.
- Đầu đo chịu mài mòn.
- Có thể hiệu chuẩn và thử với các tấm chuẩn đi kèm.
- Hiệu chuẩn tại 1 điểm hoặc 2 điểm.
- Dễ dàng sử dụng.
- Tự động tắt khi không sử dụng.
- Màn hình LCD có đèn nền.
- Bộ nhớ trong nhớ 400 kết quả đo.
- Chức năng nhớ giá trị MIN/ MAX/ Trung bình.
- Có phần mềm, cáp kết nối USB để chuyển dữ liệu sang máy tính.
- Nguồn điện: Pin AAA x 2.
- Kích thước: 50 x 110 x 23 mm.
- Trọng lượng: 100 g.